Bản dịch của từ Wheat bran trong tiếng Việt

Wheat bran

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wheat bran(Noun)

wˈiːt brˈæn
ˈwit ˈbræn
01

Lớp vỏ ngoài của hạt lúa mì tách ra khỏi nội nhũ trong quá trình xay xát.

The outer layer of the wheat grain separated from the endosperm during milling

Ví dụ
02

Thường được thêm vào ngũ cốc ăn sáng để tăng thêm dinh dưỡng.

Often included in breakfast cereals for added nutrition

Ví dụ
03

Giàu chất xơ, được sử dụng trong thực phẩm sức khỏe và làm thức ăn cho gia súc.

Rich in fiber used in health foods and as animal feed

Ví dụ