Bản dịch của từ Whiten skin trong tiếng Việt

Whiten skin

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whiten skin(Phrase)

wˈaɪtən skˈɪn
ˈwaɪtən ˈskɪn
01

Để cải thiện hoặc tăng cường độ sáng và độ rõ nét của làn da

To improve or enhance the brightness or clarity of the skin

Ví dụ
02

Để có được làn da sáng hơn màu da tự nhiên.

To achieve a paler complexion than the natural skin tone

Ví dụ
03

Làm cho da sáng hơn về màu sắc hoặc diện mạo.

To make the skin lighter in color or appearance

Ví dụ