Bản dịch của từ Whiten skin trong tiếng Việt
Whiten skin
Phrase

Whiten skin(Phrase)
wˈaɪtən skˈɪn
ˈwaɪtən ˈskɪn
Ví dụ
02
Để có được làn da sáng hơn màu da tự nhiên.
To achieve a paler complexion than the natural skin tone
Ví dụ
03
Làm cho da sáng hơn về màu sắc hoặc diện mạo.
To make the skin lighter in color or appearance
Ví dụ
