Bản dịch của từ Whole grain foods trong tiếng Việt
Whole grain foods
Noun [U/C]

Whole grain foods(Noun)
wˈəʊl ɡrˈeɪn fˈuːdz
ˈhwoʊɫ ˈɡreɪn ˈfudz
01
Các loại thực phẩm gồm yến mạch nguyên cám, gạo lứt và các loại hạt khác mang lại lợi ích cho sức khỏe.
Whole grains like wheat, oats, brown rice, and other cereals are good for your health.
Các thực phẩm như lúa mì nguyên cám, yến mạch, gạo lứt và các loại ngũ cốc khác đều mang lại lợi ích cho sức khỏe.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Các lựa chọn dinh dưỡng giúp giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính
Nutritional choices are linked to a lower risk of chronic diseases.
关于营养的选择与降低慢性疾病风险密切相关。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
