Bản dịch của từ Wider audience trong tiếng Việt

Wider audience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wider audience(Noun)

wˈaɪdɚ ˈɑdiəns
wˈaɪdɚ ˈɑdiəns
01

Một nhóm thính giả, người xem hoặc người tiêu dùng lớn hơn hoặc đa dạng hơn.

A larger or more diverse group of listeners, viewers, or consumers.

更广泛的受众群体 - 指听众、观众或消费者范围更大、更多元化的群体

Ví dụ
02

Đối tượng mà một tác phẩm truyền thông hướng đến hoặc ảnh hưởng đến.

The demographic that a media piece aims to reach or influence.

受众群体 - 媒体作品旨在触达或影响的特定人群

Ví dụ
03

Mở rộng phạm vi tiếp cận tiềm năng về mặt khả năng hiển thị hoặc tương tác.

An expansion of potential reach in terms of visibility or engagement.

受众群体 - 指扩大潜在覆盖范围,提高可见度或参与度

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh