Bản dịch của từ Wish for acceptance trong tiếng Việt
Wish for acceptance
Phrase

Wish for acceptance(Phrase)
wˈɪʃ fˈɔː ˈæksɛptəns
ˈwɪʃ ˈfɔr ˈækˈsɛptəns
01
Mong muốn được đón nhận một cách tích cực bởi người khác
A desire to be received positively by others
Ví dụ
02
Một khao khát được công nhận hoặc thừa nhận bởi một nhóm hoặc cộng đồng
A longing for acknowledgment or validation from a group or community
Ví dụ
