Anh - Việt

Bản dịch của từ Wobbly trong tiếng Việt

wobbly

NounAdjective

wobbly (Noun)

/wˈɑbəli/
/wˈɑbli/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng (chủ yếu ở Anh) chỉ một cơn giận dữ, cơn nổi nóng hoặc trận tức giận đột ngột; giống như cơn giận trẻ con hoặc phản ứng bộc phát khi ai đó thất vọng hoặc mất kiểm soát.

Từ lóng (chủ yếu ở Anh) chỉ một cơn giận dữ, cơn nổi nóng hoặc trận tức giận đột ngột; giống như cơn giận trẻ con hoặc phản ứng bộc phát khi ai đó thất vọng hoặc mất kiểm soát.

colloquial chiefly Britain A wobbler a fit of rage a tantrum.

Ví dụ
Trong cuộc họp, Sarah nổi giận vì một vấn đề nhỏ.During the meeting, Sarah threw a wobbler over a minor issue.
Đứa trẻ nổi giận ở siêu thị khi bị từ chối kẹo.The child had a wobbler in the supermarket when denied candy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wobbly (Adjective)

/wˈɑbəli/
/wˈɑbli/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả trạng thái không vững, dễ lắc lư hoặc lung lay; khó giữ thăng bằng hoặc không chắc chắn khi đặt/đứng.

Mô tả trạng thái không vững, dễ lắc lư hoặc lung lay; khó giữ thăng bằng hoặc không chắc chắn khi đặt/đứng.

Unsteady and tending to wobble.

Ví dụ
Cái bàn không vững làm tôi khó viết bài luận.The wobbly table made it hard to write my essay.
Lập luận của cô ấy không yếu; chúng rất rõ ràng và mạnh mẽ.Her arguments were not wobbly; they were clear and strong.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của wobbly (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

wobbly

lung lay

wobblier

người rung động

wobbliest

lung lay nhất

Kết hợp từ của wobbly (Adjective)

ADVERB + wobblyVERB + wobbly
Kết hợp từ của wobbly
Collocation
Ví dụ

rất lung lay

very wobbly

Người đàn ông già đi rất lảo đảo do đầu gối yếu

The elderly man walked very wobbly due to his weak knees.

khá rung lắc

rather wobbly

Bước chân của đứa trẻ khá lung lay tại buổi tụ tập xã hội.

The toddler's steps were rather wobbly at the social gathering.

lung lay

all wobbly

Sau lớp học nhảy, cô ấy cảm thấy lúng túng vì mệt mỏi.

After the dance class, she felt all wobbly from exhaustion.

mơ hồ

all (informal wobbly

Cô ấy nhảy suốt đêm tại buổi tiệc với nụ cười lảo đảo.

She danced all night at the party with a wobbly smile.

chút run

a little wobbly

Động tác nhảy của cô ấy hơi lung lay tại bữa tiệc.

Her dance moves were a little wobbly at the party.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh