Bản dịch của từ Wording trong tiếng Việt

Wording

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wording (Noun)

wˈɝdɪŋ
wˈɝɹdɪŋ
01

Các từ hoặc cách diễn đạt được lựa chọn để truyền đạt mục đích cụ thể (ví dụ: cách viết, câu chữ dùng trong thông báo, quảng cáo, hợp đồng...). Nói chung là cách diễn đạt/chọn từ ngữ cho một văn bản hay thông điệp.

The words chosen for a particular purpose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự lựa chọn và cách dùng từ ngữ khi nói hoặc viết; cách diễn đạt bằng từ ngữ.

The choice and use of words in speech or writing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wording (Verb)

wˈɝdɪŋ
wˈɝɹdɪŋ
01

Chọn từ ngữ và cách diễn đạt khi nói hoặc viết để truyền đạt ý một cách cụ thể hoặc phù hợp.

Choose and use particular words in order to say or write something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ