Bản dịch của từ Wordsmithing trong tiếng Việt

Wordsmithing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wordsmithing(Noun)

wɝˈdzmˌɪðɨŋ
wɝˈdzmˌɪðɨŋ
01

Hành động hoặc công việc của người khéo dùng từ: lựa chọn, chỉnh sửa và trau chuốt lời văn để câu chữ rõ ràng, mạch lạc và có phong cách (tập trung vào hình thức, không phải thay đổi nội dung chính).

Gerund of wordsmith The work of a wordsmith skilful use of words the making of changes to a text to improve clarity and style as opposed to content.

文字工匠:巧妙使用词语以提高清晰度和风格。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wordsmithing(Verb)

wɝˈdzmˌɪðɨŋ
wɝˈdzmˌɪðɨŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của “wordsmith”: hành động viết, soạn hoặc trau chuốt từ ngữ (biên soạn, lựa chọn và sửa câu chữ để làm cho văn bản hay, rõ ràng).

Present participle and gerund of wordsmith.

精心编写

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh