Bản dịch của từ Workflow managers trong tiếng Việt
Workflow managers
Noun [U/C]

Workflow managers(Noun)
wˈɜːkfləʊ mˈænɪdʒəz
ˈwɝkˌfɫoʊ ˈmænɪdʒɝz
01
Một công cụ hoặc hệ thống dùng để tổ chức và tối ưu hóa các quy trình và nhiệm vụ
A tool or system used to organize and streamline processes and tasks.
这是一种用来组织和优化流程与任务的工具或系统。
Ví dụ
02
Người phụ trách giám sát tiến trình công việc trong một dự án hoặc tổ chức
An individual responsible for overseeing the workflow within a project or organization.
一个个人负责监督项目或组织中的工作流程。
Ví dụ
