Bản dịch của từ Working capital ratio trong tiếng Việt
Working capital ratio
Noun [U/C]

Working capital ratio(Noun)
wɝˈkɨŋ kˈæpətəl ɹˈeɪʃiˌoʊ
wɝˈkɨŋ kˈæpətəl ɹˈeɪʃiˌoʊ
01
Một chỉ số tài chính đo lường hiệu quả hoạt động và sức khỏe tài chính ngắn hạn của công ty bằng cách so sánh tài sản ngắn hạn với nợ ngắn hạn.
A financial metric that measures a company's operational efficiency and short-term financial health by comparing its current assets to its current liabilities.
营运资本比率 - 一种财务指标,通过比较流动资产和流动负债来衡量公司的运营效率和短期财务健康状况
Ví dụ
Ví dụ
