Bản dịch của từ Workstation trong tiếng Việt

Workstation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Workstation(Noun)

wˈɝksteɪʃn
wˈɝɹksteɪʃn
01

Một khu vực hoặc vị trí cụ thể nơi thực hiện một công việc nhất định; ví dụ như chỗ làm trên dây chuyền lắp ráp hoặc bàn làm việc được trang bị để làm nhiệm vụ cụ thể.

An area where work of a particular nature is carried out such as a specific location on an assembly line.

Ví dụ
02

Một loại máy tính để bàn (terminal) mạnh hơn máy tính cá nhân thông thường, thường được kết nối vào mạng và dùng cho công việc chuyên môn như xử lý đồ họa, tính toán kỹ thuật hoặc xử lý dữ liệu lớn.

A desktop computer terminal typically networked and more powerful than a personal computer.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ