Bản dịch của từ World bank trong tiếng Việt
World bank

World bank (Noun)
Một tổ chức tài chính quốc tế cung cấp các khoản vay và viện trợ cho chính phủ của các nước nghèo nhằm thực hiện các dự án vốn.
An international financial institution that provides loans and grants to the governments of poorer countries for the purpose of pursuing capital projects.
Một nhóm năm tổ chức quốc tế, bao gồm ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (ibrd) và hiệp hội phát triển quốc tế (ida), cung cấp hỗ trợ tài chính và kỹ thuật cho các nước đang phát triển.
A group of five international organizations, including the international bank for reconstruction and development (ibrd) and the international development association (ida), that provides financial and technical assistance to developing countries.
Tập hợp các tổ chức và đầu tư hỗ trợ phát triển ở các nước có thu nhập thấp và trung bình.
The collection of institutions and investments that support development in low and middle-income countries.