Bản dịch của từ World bank trong tiếng Việt

World bank

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

World bank (Noun)

wɝˈld bˈæŋk
wɝˈld bˈæŋk
01

Một tổ chức tài chính quốc tế cung cấp các khoản vay và viện trợ cho chính phủ của các nước nghèo nhằm thực hiện các dự án vốn.

An international financial institution that provides loans and grants to the governments of poorer countries for the purpose of pursuing capital projects.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một nhóm năm tổ chức quốc tế, bao gồm ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (ibrd) và hiệp hội phát triển quốc tế (ida), cung cấp hỗ trợ tài chính và kỹ thuật cho các nước đang phát triển.

A group of five international organizations, including the international bank for reconstruction and development (ibrd) and the international development association (ida), that provides financial and technical assistance to developing countries.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Tập hợp các tổ chức và đầu tư hỗ trợ phát triển ở các nước có thu nhập thấp và trung bình.

The collection of institutions and investments that support development in low and middle-income countries.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng World bank cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with World bank

Không có idiom phù hợp