Bản dịch của từ Reconstruction trong tiếng Việt
Reconstruction
Noun [U/C]

Reconstruction(Noun)
rˌiːkənstrˈʌkʃən
ˌrikənˈstrəkʃən
Ví dụ
02
Hành động hoặc quá trình phục hồi, xây dựng lại thứ gì đó đã bị hư hỏng hoặc phá hủy
The act or process of rebuilding or restoring something that has been damaged or destroyed
重建或修复被破坏或毁坏之物的行动或过程
Ví dụ
03
Giai đoạn xây dựng lại và cải tổ, đặc biệt là sau cuộc Nội chiến Mỹ khi các bang miền Nam được tái tổ chức và hòa nhập trở lại với Liên bang.
A period of reconstruction and reform, especially after the American Civil War, when the Southern states were reorganized and reintegrated into the Union.
这是一个重建和改革的时期,尤指美国南北战争结束后,南方各州重新整合并融入联邦的那段时间。
Ví dụ
