Bản dịch của từ Worldwide account trong tiếng Việt

Worldwide account

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worldwide account(Noun)

wˈɜːldwaɪd ɐkˈaʊnt
ˈwɝɫdˌwaɪd ˈeɪˈkaʊnt
01

Một tài khoản công khai hoặc riêng tư được công nhận và đánh giá cao ở nhiều quốc gia.

A public or private account that is recognized and valued in many countries

Ví dụ
02

Một bản ghi hoặc tuyên bố về các giao dịch tài chính hoặc các giao dịch khác được thực hiện trên quy mô toàn cầu.

A record or statement of financial or other transactions carried out on a global scale

Ví dụ
03

Một tóm tắt về các hoạt động hoặc sự kiện có liên quan hoặc ảnh hưởng đến toàn thế giới.

A summary of activities or events that concern or affect the whole world

Ví dụ