Bản dịch của từ Wounded persons trong tiếng Việt
Wounded persons
Noun [U/C]

Wounded persons(Noun)
wˈaʊndɪd pˈɜːsənz
ˈwaʊndɪd ˈpɝsənz
01
Những nạn nhân của một sự kiện hoặc tình huống đã gây tổn thương cả về thể chất lẫn tinh thần.
Victims of an event or situation that has caused physical or psychological damage
Ví dụ
02
Những người đã bị tổn thương hoặc bị thương, đặc biệt là trong các tình huống xung đột hoặc tai nạn.
People who have been harmed or injured especially in a conflict or accident
Ví dụ
