Bản dịch của từ Wrap up the day trong tiếng Việt

Wrap up the day

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wrap up the day(Phrase)

rˈæp ˈʌp tʰˈiː dˈeɪ
ˈwræp ˈəp ˈθi ˈdeɪ
01

Để thu thập hoặc bao bọc một cái gì đó, đặc biệt là trong một lớp phủ.

To gather or enclose something especially in a covering

Ví dụ
02

Kết thúc hoặc chấm dứt một điều gì đó để mang lại cho nó một cái kết.

To finish or conclude something to bring something to an end

Ví dụ
03

Tóm tắt hoặc trình bày các ý chính của một điều gì đó

To summarize or present the main points of something

Ví dụ