Bản dịch của từ Wrapper trong tiếng Việt

Wrapper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wrapper(Noun)

ɹˈæpɚ
ɹˈæpəɹ
01

Mảnh giấy, lớp nhựa hoặc lớp giấy bạc bọc bên ngoài để che, giữ sạch hoặc bảo vệ một đồ vật được bán (ví dụ: vỏ kẹo, bao bì bánh, giấy bạc bọc thực phẩm).

A piece of paper plastic or foil covering and protecting something sold or for sale.

Ví dụ
02

Một loại áo choàng rộng, dài và lỏng dùng để mặc ngoài, thường mặc ở nhà hoặc khi vừa tắm xong; giống như áo choàng/áo choàng choàng (robe).

A loose robe or gown.

wrapper tiếng việt là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Wrapper (Noun)

SingularPlural

Wrapper

Wrappers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ