Bản dịch của từ Xiphias trong tiếng Việt

Xiphias

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xiphias(Noun)

ˈɛksɪfˌaɪəz
ˈsɪfiəz
01

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh ẩm thực để chỉ cá kiếm như một nguồn thực phẩm.

Often used in culinary contexts to refer to swordfish as a food source

Ví dụ
02

Một loài cá thuộc họ Xiphiidae, có đặc điểm là cơ thể kéo dài và mỏ phẳng dài.

A fish of the family Xiphiidae characterized by its elongated body and long flat bill

Ví dụ
03

Một giống cá biển lớn bao gồm cả cá kiếm.

A genus of large marine fish that includes the swordfish

Ví dụ