Bản dịch của từ Swordfish trong tiếng Việt

Swordfish

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swordfish(Noun)

swˈɜːdfɪʃ
ˈswɝdˌfɪʃ
01

Một thành viên của gia đình Xiphiidae, có đặc điểm là cơ thể dài và mõm nhọn.

A member of the family Xiphiidae characterized by its elongated body and pointed snout

Ví dụ
02

Một loài cá ăn thịt lớn có mỏ dài giống như kiếm, sống ở vùng biển ấm và ôn đới.

A large predatory fish that has a long bill resembling a sword found in warm and temperate sea waters

Ví dụ
03

Thường được coi trọng như một loài cá thể thao và vì thịt của nó thường được ăn hoặc bán trên thị trường.

Often valued as a game fish and for its flesh commonly eaten or sold commercially

Ví dụ