Anh - Việt

Bản dịch của từ Yoink trong tiếng Việt

yoink

VerbInterjection

yoink (Verb)

/jˈoʊŋk/
/jˈoʊŋk/
AI

Nghĩa 01

Từ tượng thanh mô tả tiếng “ừi ừi” hoặc “ủn ửn” giống như tiếng lợn kêu; dùng để chỉ hành động phát ra âm thanh như tiếng lợn (oinking).

onomatopoeia To make an oinking sound.

Ví dụ
Cô ấy đã lấy mảnh bánh cuối cùng từ đĩa.She yoinked the last piece of cake from the plate.
Anh ấy không bao giờ lấy đồ ăn từ người khác mà không hỏi trước.He never yoinks food from others without asking first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Từ lóng chỉ hành động giết người (nghĩa đen: sát hại). Dùng trong tiếng lóng, không phải từ lịch sự hoặc chính thức.

slang To kill.

Ví dụ
Cô ấy đã cướp ý tưởng từ bài tiểu luận của bạn.She yoinked the idea from her friend's essay.
Anh ấy không bao giờ giết chết công việc của người khác trong văn bản của mình.He never yoinks other people's work in his writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Từ lóng chỉ hành động nhảy lên hoặc bật lên nhanh; mô tả việc nhảy lò cò, bật nhảy hoặc nhảy nhẹ nhàng.

colloquial To hop or bounce.

Ví dụ
Cô ấy đã nhảy lên miếng bánh cuối cùng tại bữa tiệc.She yoinked the last piece of cake at the party.
Anh ấy không bao giờ nhảy lên ở nơi công cộng, luôn lịch sự và kín đáo.He never yoinks in public, always polite and reserved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

yoink (Interjection)

/jˈoʊŋk/
/jˈoʊŋk/
AI

Nghĩa 01

Tiếng cảm thán thân mật, dùng để nhấn mạnh hoặc bày tỏ sự ấn tượng, kinh ngạc theo cách hài hước, không trang trọng.

colloquial Used for emphasis or to express that one is impressed.

Ví dụ
Yoink! Cô ấy đạt điểm 9 hoàn hảo trong bài thi viết IELTS của mình.Yoink! She scored a perfect 9 in her IELTS writing test.
Đừng yoink về nó, hãy tập trung vào việc cải thiện kỹ năng nói của bạn.Don't yoink about it, just focus on improving your speaking skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh