Bản dịch của từ Yoink trong tiếng Việt

Yoink

VerbInterjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yoink (Verb)

jˈoʊŋk
jˈoʊŋk
01

Từ tượng thanh mô tả tiếng “ừi ừi” hoặc “ủn ửn” giống như tiếng lợn kêu; dùng để chỉ hành động phát ra âm thanh như tiếng lợn (oinking).

Onomatopoeia To make an oinking sound.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ lóng chỉ hành động nhảy lên hoặc bật lên nhanh; mô tả việc nhảy lò cò, bật nhảy hoặc nhảy nhẹ nhàng.

Colloquial To hop or bounce.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ lóng chỉ hành động giết người (nghĩa đen: sát hại). Dùng trong tiếng lóng, không phải từ lịch sự hoặc chính thức.

Slang To kill.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Yoink (Interjection)

jˈoʊŋk
jˈoʊŋk
01

Tiếng cảm thán thân mật, dùng để nhấn mạnh hoặc bày tỏ sự ấn tượng, kinh ngạc theo cách hài hước, không trang trọng.

Colloquial Used for emphasis or to express that one is impressed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh