Bản dịch của từ Young boy trong tiếng Việt

Young boy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Young boy(Noun)

jˈɐŋ bˈɔɪ
ˈjəŋ ˈbɔɪ
01

Một đứa trẻ trai hoặc thanh niên, một người nam trẻ tuổi.

A male child or youth a young male person

Ví dụ
02

Một cách gọi trìu mến dành cho một người bạn trai trẻ tuổi hoặc thành viên trong gia đình.

A term of endearment for a young male friend or family member

Ví dụ
03

Trong ngôn ngữ động vật, từ này chỉ con đực còn nhỏ, đặc biệt là của loài thú.

In animal terms a young male offspring especially of mammals

Ví dụ