Bản dịch của từ Zen trong tiếng Việt

Zen

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zen (Noun)

zˈɛn
ˈzɛn
01

Trạng thái bình tĩnh, tập trung và không bị căng thẳng, thường đạt được nhờ thiền định

A state of calm attention and freedom from stress especially achieved through meditation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trường phái Phật giáo Nhật Bản nhấn mạnh việc thiền định để đạt được sự giác ngộ tâm linh

A Japanese Buddhist school that emphasizes meditation as a way to achieve spiritual insight

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa