Bản dịch của từ Zen trong tiếng Việt
Zen
Noun

Zen (Noun)
zˈɛn
ˈzɛn
01
Trạng thái bình tĩnh, tập trung và không bị căng thẳng, thường đạt được nhờ thiền định
A state of calm attention and freedom from stress especially achieved through meditation
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
