Anh - Việt

Bản dịch của từ Zimbabwe trong tiếng Việt

Zimbabwe

Noun

Zimbabwe (Noun)

/zˈɪmbɑːbwˌiː/
/ˈzɪmˈbɑbwi/
AI

Nghĩa 01

Tên gọi của một thuộc địa cũ của Anh, được biết đến với tên miền Nam Rhodesia trước khi giành độc lập.

The name of a former British colony known as Southern Rhodesia before independence

Ví dụ

Nghĩa 02

Một đất nước không giáp biển ở miền nam châu Phi, nổi tiếng với sự đa dạng về động vật hoang dã và phong cảnh.

A landlocked country in southern Africa known for its diverse wildlife and landscapes

Ví dụ

Video ngữ cảnh