Bản dịch của từ Zircon trong tiếng Việt

Zircon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zircon(Noun)

zˈɝkn
zˈɝɹkɑn
01

Một khoáng vật thường xuất hiện dưới dạng tinh thể hình trụ, thường có màu nâu nhưng đôi khi trong suốt và có chất lượng như đá quý. Zircon là silicat của zirconium và là quặng chính của zirconium.

A mineral occurring as prismatic crystals typically brown but sometimes in translucent forms of gem quality It consists of zirconium silicate and is the chief ore of zirconium.

一种通常呈棕色的矿物,以棱柱形晶体形式存在,有时呈透明的宝石品质,由锆硅酸盐组成,是锆的主要矿石。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ