Bản dịch của từ Zooning trong tiếng Việt

Zooning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zooning(Noun)

zˈunɨŋ
zˈunɨŋ
01

Một phong cách giảng đạo (chủ yếu trong cộng đồng người Mỹ gốc Phi) sử dụng lặp lại từ và cụm từ, thay đổi sắc thái giọng nói và thường có phần đáp lại của tín đồ; nay ít gặp, mang tính lịch sử.

Chiefly in AfricanAmerican usage a style of preaching characterized by the repetition of words and phrases with tonal variation typically accompanied by responses from the congregation Now somewhat rare and chiefly historical.

一种重复使用词语和短语的讲道风格,通常伴随会众的回应。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh