Bản dịch của từ Sweep trong tiếng Trung

Sweep

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweep (Verb)

swˈip
swˈip
01

Move swiftly and smoothly.

迅速平滑地移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Clean (an area) by brushing away dirt or litter.

清扫

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Search (an area) for something.

仔细搜索

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Sweep (Noun)

swˈip
swˈip
01

An act of sweeping something with a brush.

用扫帚清扫某物的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A comprehensive search or survey of a place or area.

全面搜索或调查

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

A sail of a windmill.

风车的叶片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

A long, heavy oar used to row a barge or other vessel.

长桨

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

A long, swift curving movement.

快速的弯曲动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

A sweepstake.

抽奖

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

An instance of winning every event, award, or place in a contest.

全胜

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

A long pole mounted as a lever for raising buckets from a well.

提水杆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

A procedure for inducing labour in a pregnant woman, in which a medical practitioner moves a finger around within the opening of the cervix to detach the amniotic membranes.

通过手指旋转刺激孕妇分娩的医疗程序

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

A long, typically curved stretch of road, river, country, etc.

弯曲的道路或河流

sweep là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ