Bản dịch của từ 40 times trong tiếng Việt
40 times
Phrase

40 times(Phrase)
ˈɛdə tˈaɪmz
ˈɑ ˈtaɪmz
01
Một biểu thức được sử dụng để chỉ tần suất của một sự kiện hoặc hành động xảy ra chính xác 40 lần.
An expression used to indicate the frequency of an event or action specifically occurring 40 instances
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, bao gồm cả thống kê và đo lường.
Often used in various contexts including statistics and measurement
Ví dụ
