Bản dịch của từ 75 percent trong tiếng Việt
75 percent
Phrase

75 percent(Phrase)
ˈeɪt pˈɜːsənt
ˈdiˈɛd ˈpɝsənt
01
Thường được sử dụng trong thống kê và khảo sát để chỉ tỷ lệ.
Commonly used in statistics and surveys to indicate a proportion
Ví dụ
02
Một cách để diễn đạt tỷ lệ hoặc phân số đại diện cho bảy mươi lăm trên một trăm.
A way of expressing a ratio or fraction that represents seventyfive out of one hundred
Ví dụ
03
Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh tài chính để chỉ một phần trăm của một số tiền.
Often used in financial contexts to denote a percentage of an amount
Ví dụ
