Bản dịch của từ A paradigm trong tiếng Việt

A paradigm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A paradigm(Noun)

ˈɑː pˈærədˌaɪm
ˈɑ ˈpɛrəˌdaɪm
01

Một ví dụ điển hình hoặc mẫu hình của cái gì đó

A typical example or pattern of something is a model.

一个事物的典型示例或模式

Ví dụ
02

Một khung lý thuyết gồm các giả định cơ bản, phương pháp tư duy và phương pháp luận chung cho một lĩnh vực khoa học cụ thể.

A theoretical framework consists of fundamental assumptions, ways of thinking, and methodologies that are shared by all scientists within a particular field.

这是一个包含某一科学学科共同基础假设、思考方式和方法论的框架。

Ví dụ
03

Một tập hợp các đơn vị ngôn ngữ tạo thành các lựa chọn loại trừ lẫn nhau trong các ngữ cảnh cú pháp cụ thể.

A set of linguistic elements that serve as mutually exclusive choices in a given syntactic context.

一组语言因素在特定语法环境中形成互相排斥的选择。

Ví dụ