Bản dịch của từ A paradigm trong tiếng Việt
A paradigm
Noun [U/C]

A paradigm(Noun)
ˈɑː pˈærədˌaɪm
ˈɑ ˈpɛrəˌdaɪm
Ví dụ
02
Một khung lý thuyết gồm các giả định cơ bản, phương pháp tư duy và phương pháp luận chung cho một lĩnh vực khoa học cụ thể.
A theoretical framework consists of fundamental assumptions, ways of thinking, and methodologies that are shared by all scientists within a particular field.
这是一个包含某一科学学科共同基础假设、思考方式和方法论的框架。
Ví dụ
03
Một tập hợp các đơn vị ngôn ngữ tạo thành các lựa chọn loại trừ lẫn nhau trong các ngữ cảnh cú pháp cụ thể.
A set of linguistic elements that serve as mutually exclusive choices in a given syntactic context.
一组语言因素在特定语法环境中形成互相排斥的选择。
Ví dụ
