Bản dịch của từ Abacus trong tiếng Việt

Abacus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abacus(Noun)

ˈæbəkəs
ˈæbəkəs
01

(Trong kiến trúc) phiến phẳng đặt trên đỉnh của một trụ (một phần của đầu cột), có tác dụng nâng đỡ thanh chịu lực ngang như architrave (thanh băng qua phía trên).

The flat slab on top of a capital, supporting the architrave.

柱头上的平板,支撑横梁。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dụng cụ đơn giản để tính toán, thường gồm một khung có các hàng dây hoặc rãnh, trên đó trượt các hạt (bi) để thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia cơ bản.

A simple device for calculating, consisting of a frame with rows of wires or grooves along which beads are slid.

计算器,使用珠子在框架上移动进行计算的简单工具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Abacus (Noun)

SingularPlural

Abacus

Abacuses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ