Bản dịch của từ Abandonment notice trong tiếng Việt
Abandonment notice
Noun [U/C]

Abandonment notice(Noun)
ˈeɪbɐndˌɒnmənt nˈəʊtɪs
ˈeɪbənˌdɑnmənt ˈnɑtɪs
01
Một thông báo chính thức cho biết một bên đã từ bỏ quyền lợi hoặc yêu cầu đối với tài sản hoặc hợp đồng thuê.
A formal notification indicating that a party has surrendered rights or claims to property or a lease
Ví dụ
02
Hành động từ bỏ một bất động sản, đặc biệt là trong một hợp đồng thuê.
The act of abandoning a property especially in a lease agreement
Ví dụ
