Bản dịch của từ Abandonment program trong tiếng Việt

Abandonment program

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandonment program(Noun)

ˈeɪbɐndˌɒnmənt prˈəʊɡræm
ˈeɪbənˌdɑnmənt ˈproʊˌɡræm
01

Một chương trình được thiết kế để hỗ trợ cá nhân hoặc gia đình trong việc đối phó với các vấn đề hoặc khủng hoảng liên quan đến sự bỏ rơi.

A program designed to assist individuals or families in dealing with abandonment issues or crises

Ví dụ
02

Hành động từ bỏ điều gì đó hoặc ai đó, đặc biệt là một trách nhiệm hoặc một dự án.

The act of abandoning something or someone especially a responsibility or a project

Ví dụ
03

Một thuật ngữ trong lĩnh vực dịch vụ xã hội dùng để chỉ các sáng kiến nhằm hỗ trợ những người đã bị bỏ rơi.

A term used in social services to refer to initiatives aimed at supporting those who have been abandoned

Ví dụ