Bản dịch của từ Abandonment program trong tiếng Việt
Abandonment program
Noun [U/C]

Abandonment program(Noun)
ˈeɪbɐndˌɒnmənt prˈəʊɡræm
ˈeɪbənˌdɑnmənt ˈproʊˌɡræm
Ví dụ
02
Hành động từ bỏ điều gì đó hoặc ai đó, đặc biệt là một trách nhiệm hoặc một dự án.
The act of abandoning something or someone especially a responsibility or a project
Ví dụ
03
Một thuật ngữ trong lĩnh vực dịch vụ xã hội dùng để chỉ các sáng kiến nhằm hỗ trợ những người đã bị bỏ rơi.
A term used in social services to refer to initiatives aimed at supporting those who have been abandoned
Ví dụ
