Bản dịch của từ Abnormal activities trong tiếng Việt
Abnormal activities
Noun [U/C]

Abnormal activities(Noun)
ˈæbnɔːməl æktˈɪvɪtiz
ˈæbˈnɔrməɫ ˈækˈtɪvətiz
01
Những hành vi có thể chỉ ra sự rối loạn hoặc chức năng không bình thường trong một cá nhân hay nhóm.
Behaviors that may be indicative of a disorder or dysfunction in an individual or group
Ví dụ
02
Những hoạt động không bình thường hoặc khác lạ thường liên quan đến các vấn đề tâm lý hoặc sức khỏe.
Activities that are unusual or out of the ordinary often associated with psychological or medical conditions
Ví dụ
