Bản dịch của từ Abnormal living conditions trong tiếng Việt

Abnormal living conditions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abnormal living conditions(Noun)

ˈæbnɔːməl lˈaɪvɪŋ kəndˈɪʃənz
ˈæbˈnɔrməɫ ˈɫaɪvɪŋ kənˈdɪʃənz
01

Những tình huống sống không tiêu chuẩn hoặc không điển hình thường dẫn đến những ảnh hưởng tiêu cực.

Living situations that are not standard or typical often leading to adverse effects

Ví dụ
02

Các điều kiện khác biệt so với chuẩn mực có thể gây hại cho sức khỏe và sự an lành.

Conditions that deviate from the norm potentially detrimental to health and wellbeing

Ví dụ
03

Các tình huống bất thường hoặc không điển hình ảnh hưởng đến điều kiện sống

Unusual or atypical circumstances affecting living conditions

Ví dụ