Bản dịch của từ Abortion reversal trong tiếng Việt

Abortion reversal

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abortion reversal(Phrase)

ɐbˈɔːʃən rɪvˈɜːsəl
əˈbɔrʃən rɪˈvɝsəɫ
01

Một can thiệp y tế nhằm đảo ngược việc sẩy thai do thuốc.

A medical intervention aimed at reversing a medicationinduced abortion

Ví dụ
02

Một quy trình nhằm làm giảm tác động của viên thuốc phá thai.

A procedure through which the effects of an abortion pill are counteracted

Ví dụ
03

Một phương pháp điều trị gây tranh cãi được tìm kiếm bởi những cá nhân muốn tiếp tục thai kỳ sau khi đã sử dụng thuốc phá thai.

A controversial treatment sought by individuals wishing to continue a pregnancy after taking abortion medication

Ví dụ