Bản dịch của từ Pill trong tiếng Việt

Pill

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pill (Noun)

pɪl
pˈɪl
01

Một viên thuốc nhỏ, thường có dạng tròn hoặc bầu dục, làm bằng chất rắn để nuốt cả viên khi uống.

A small round mass of solid medicine for swallowing whole.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trong một số môn thể thao) từ hài hước để chỉ một quả bóng.

(in some sports) a humorous term for a ball.

pill nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một người khó chịu, làm việc tẻ nhạt hoặc gây cảm giác nhàm chán, phiền toái cho người khác.

A tedious or unpleasant person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pill (Verb)

pɪl
pˈɪl
01

(về vải đan hoặc vải len) xuất hiện các cục nhỏ bằng sợi vải tách ra bám trên bề mặt, gọi là bị xù hoặc sổ lông.

(of knitted fabric) form small balls of fluff on its surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ