Anh - Việt

Bản dịch của từ Absorbs trong tiếng Việt

absorbs

Verb

absorbs (Verb)

/əbzˈɔɹbz/
/əbzˈɔɹbz/
AI

Nghĩa 01 · Tiếp nhận hoặc hút vào một thứ gì đó rồi biến nó thành một phần của bản thân hoặc hệ thống; tức là 'lấy vào' và 'kết hợp' vào bên trong.

Tiếp nhận hoặc hút vào một thứ gì đó rồi biến nó thành một phần của bản thân hoặc hệ thống; tức là 'lấy vào' và 'kết hợp' vào bên trong.

to take in or receive something and make it part of oneself.

Ví dụ
Cộng đồng hấp thụ các nền văn hóa mới qua lễ hội và bữa ăn chung.The community absorbs new cultures through festivals and shared meals.
Khu phố không hấp thụ những ảnh hưởng tiêu cực từ các nguồn bên ngoài.The neighborhood does not absorb negative influences from outside sources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · hấp thụ, lấy vào bên trong hoặc thấm vào (ví dụ: hấp thụ năng lượng, âm thanh, chất lỏng), làm giảm hoặc giữ lại thứ được tiếp xúc

hấp thụ, lấy vào bên trong hoặc thấm vào (ví dụ: hấp thụ năng lượng, âm thanh, chất lỏng), làm giảm hoặc giữ lại thứ được tiếp xúc

to take in or soak up energy sound etc.

Ví dụ
Cộng đồng tiếp thu những ý tưởng mới trong hội nghị đổi mới xã hội hàng năm.The community absorbs new ideas during the annual social innovation conference.
Khu phố không tiếp nhận những ảnh hưởng tiêu cực từ các nguồn bên ngoài.The neighborhood does not absorb negative influences from outside sources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hiểu và tiếp thu thông tin hoặc ý tưởng; nắm bắt và hấp thụ kiến thức để biến thành của mình.

Hiểu và tiếp thu thông tin hoặc ý tưởng; nắm bắt và hấp thụ kiến thức để biến thành của mình.

to understand and assimilate information or ideas.

Ví dụ
Cô ấy tiếp thu các khái niệm xã hội mới nhanh chóng trong lớp tâm lý.She absorbs new social concepts quickly during her psychology classes.
Anh ấy không tiếp thu lời chỉ trích tốt từ bạn bè trong các cuộc thảo luận.He does not absorb criticism well from his peers in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của absorbs (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

absorb

V2

Quá khứ đơn

Past simple

absorbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

absorbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

absorbs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

absorbing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh