Anh - Việt

Bản dịch của từ Abuttal trong tiếng Việt

abuttal

VerbNoun

abuttal (Verb)

/əbˈʌtl/
/əbˈʌtl/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một mảnh đất bằng cách nêu các ranh giới liền kề của nó (những thửa đất, đường, hoặc các mốc tiếp giáp xung quanh).

transitive To describe a piece of land in terms of its abuttals.

Ví dụ
Các ranh giới của công viên bao gồm một trường học và một trung tâm cộng đồng.The park abuttals include a school and a community center.
Khu phố này không tiếp giáp với bất kỳ tài sản thương mại nào.The neighborhood does not abuttal any commercial properties.

abuttal (Noun)

/əbˈʌtl/
/əbˈʌtl/
AI

Nghĩa 01

Danh từ hiếm, chỉ phần ranh giới hoặc điểm tiếp giáp của mảnh đất—nơi hai thửa đất gặp nhau, đặc biệt là phần cuối cùng (vị trí cắm mốc, mép đất).

rare plural only The butting or boundary of land particularly at the end buttals.

Ví dụ
Ranh giới của công viên và trường học được xác định rõ trong kế hoạch.The abuttals of the park and school are well-defined in the plan.
Thành phố đã không xem xét ranh giới khi lập kế hoạch phát triển mới.The city did not consider the abuttals when planning the new development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động tiếp giáp hoặc nằm sát nhau ở ranh giới giữa hai vùng, hai mảnh đất hoặc hai cấu trúc (tức là chỗ hai thứ chạm nhau, nằm kề nhau).

The act of abutting.

Ví dụ
Sự tiếp giáp của hai công viên đã tăng không gian cộng đồng ở Chicago.The abuttal of two parks increased community space in Chicago.
Sự tiếp giáp của các tòa nhà không được phép ở khu vực này.The abuttal of the buildings is not allowed in this area.

Nghĩa 03

Một công trình hoặc bộ phận chịu lực dùng để chống đỡ, tiếp giáp hoặc nâng đỡ phần cuối của một cấu trúc như cầu, vòm, tường; tức là chỗ tựa, điểm chống đỡ cho một cấu kiện.

An abutment.

Ví dụ
Ranh giới giữa hai cộng đồng được xác định rõ bởi hàng rào.The abuttal between the two communities is well-defined by the fence.
Không có ranh giới giữa khu vực đô thị và vùng nông thôn.There is no abuttal between the urban area and the rural zone.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh