Bản dịch của từ Abyssal zone trong tiếng Việt

Abyssal zone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abyssal zone(Noun)

ˌæbɨsˈæləsn
ˌæbɨsˈæləsn
01

Vùng đáy biển rất sâu, nơi ánh sáng gần như không đến, thực vật rất ít và chủ yếu có các loài động vật ăn thịt thích nghi được với áp lực nước rất lớn.

(geography) The oceanic realm consisting of the deep ocean, typified by a dearth of plant life, and plentiful carnivorous animals that are able to withstand extreme pressure.

深海区,植物稀少,肉食动物多,能耐高压。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh