Bản dịch của từ Ac trong tiếng Việt
Ac
Noun [U/C]

Ac(Noun)
ˈæk
ˈaʊk
Ví dụ
02
Điều hòa không khí là hệ thống kiểm soát độ ẩm, thông gió và nhiệt độ trong tòa nhà hoặc xe cộ
Air conditioning a system for controlling the humidity ventilation and temperature in a building or vehicle
Ví dụ
03
Một điểm số được đưa ra để biểu thị điều gì đó có thể chấp nhận được hoặc đạt yêu cầu
A grade given to denote something that is acceptable or satisfactory
Ví dụ
