Bản dịch của từ Ac trong tiếng Việt
Ac
Noun [U/C]

Ac(Noun)
ˈæk
ˈaʊk
01
Một điểm số được đưa ra để biểu thị điều gì đó có thể chấp nhận được hoặc đạt yêu cầu
A grade given to denote something that is acceptable or satisfactory
Ví dụ
02
Điều hòa không khí là hệ thống kiểm soát độ ẩm, thông gió và nhiệt độ trong tòa nhà hoặc xe cộ
Air conditioning a system for controlling the humidity ventilation and temperature in a building or vehicle
Ví dụ
