Bản dịch của từ Ac trong tiếng Việt

Ac

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ac(Noun)

ˈæk
ˈaʊk
01

Dòng điện xoay chiều là dòng điện đổi chiều theo các khoảng thời gian đều đặn

Alternating current an electric current which reverses its direction at regular intervals

Ví dụ
02

Điều hòa không khí là hệ thống kiểm soát độ ẩm, thông gió và nhiệt độ trong tòa nhà hoặc xe cộ

Air conditioning a system for controlling the humidity ventilation and temperature in a building or vehicle

Ví dụ
03

Một điểm số được đưa ra để biểu thị điều gì đó có thể chấp nhận được hoặc đạt yêu cầu

A grade given to denote something that is acceptable or satisfactory

Ví dụ

Họ từ