Bản dịch của từ Accrued interest trong tiếng Việt
Accrued interest
Noun [U/C]

Accrued interest(Noun)
əkɹˈud ˈɪntɹəst
əkɹˈud ˈɪntɹəst
01
Lãi suất đã tích lũy trên một khoản đầu tư hoặc khoản vay theo thời gian nhưng chưa được thanh toán hoặc nhận.
Interest that has accumulated on an investment or loan over time but has not yet been paid out or received.
累计利息 - 在投资或贷款上随时间积累但尚未支付或收到的利息
Ví dụ
Ví dụ
03
Lãi suất được ghi nhận trên sổ sách trước khi nó thực sự được thanh toán hoặc nhận, thường được xem xét trong các thực tiễn kế toán.
Interest that is recognized on the books before it is actually paid or received, often considered in accounting practices.
应计利息 - 会计上已确认但尚未实际支付或收到的利息
Ví dụ
