Bản dịch của từ Accutane trong tiếng Việt
Accutane
Noun [U/C]

Accutane(Noun)
ˈækjuːtˌeɪn
ˈaʊkjuˌteɪn
01
Tên thương hiệu của isotretinoin, một loại thuốc chủ yếu được sử dụng để điều trị mụn trứng cá nặng.
A brand name for isotretinoin a medication used primarily to treat severe acne
Ví dụ
Ví dụ
03
Được sử dụng trong điều trị các tình trạng da khác có liên quan đến sự sản xuất quá mức dầu.
Used in the treatment of other skin conditions related to the overproduction of oil
Ví dụ
