Bản dịch của từ Accutane trong tiếng Việt

Accutane

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accutane(Noun)

ˈækjuːtˌeɪn
ˈaʊkjuˌteɪn
01

Tên thương hiệu của isotretinoin, một loại thuốc chủ yếu dùng để điều trị mụn trứng cá nặng.

The brand name of isotretinoin, a medication primarily used to treat severe acne.

一种主要用于治疗严重痤疮的药物——异维A酸的品牌名称

Ví dụ
02

Một loại thuốc retinoid mạnh mẽ giúp giảm lượng dầu mà tuyến dầu trong da tiết ra.

A strong retinoid medication helps to reduce the amount of oil produced by the skin's oil glands.

一种强效的维A酸类药物,能有效控制皮脂腺分泌的油脂量。

Ví dụ
03

Dùng để điều trị các vấn đề về da khác liên quan đến việc tiết dầu quá mức.

Used in the treatment of other skin conditions related to excessive oil production.

在治疗油脂分泌过多所引起的各种皮肤问题时会用到这款产品。

Ví dụ