Bản dịch của từ Act sporadically trong tiếng Việt
Act sporadically
Phrase

Act sporadically(Phrase)
ˈækt spɔːrˈædɪkli
ˈækt spɝˈædɪkɫi
01
Thực hiện hành động hoặc làm việc một cách không thường xuyên và không đều đặn.
To take action or perform occasionally and irregularly
Ví dụ
02
Tham gia vào những hành vi không nhất quán hoặc khó lường.
To engage in behavior that is not consistent or predictable
Ví dụ
03
Làm điều gì đó theo cách không liên tục thay vì liên tục.
To do something intermittently rather than continuously
Ví dụ
