Bản dịch của từ Act tough trong tiếng Việt

Act tough

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Act tough(Phrase)

ˈækt tˈɐf
ˈækt ˈtəf
01

Hành xử một cách mạnh mẽ hoặc tự tin, thường nhằm gây ấn tượng với người khác

To behave in a way that shows strength or confidence often intended to impress others

Ví dụ
02

Hành xử một cách dữ dằn hoặc hung hăng

To adopt a fierce or aggressive demeanor

Ví dụ
03

Tự thể hiện mình là người kiên cường hoặc không bị ảnh hưởng bởi khó khăn

To present oneself as resilient or unbothered despite difficulties

Ví dụ