Bản dịch của từ Act tough trong tiếng Việt
Act tough
Phrase

Act tough(Phrase)
ˈækt tˈɐf
ˈækt ˈtəf
01
Hành xử một cách mạnh mẽ hoặc tự tin, thường nhằm gây ấn tượng với người khác
To behave in a way that shows strength or confidence often intended to impress others
Ví dụ
02
Hành xử một cách dữ dằn hoặc hung hăng
To adopt a fierce or aggressive demeanor
Ví dụ
