Bản dịch của từ Add fuel to the fire trong tiếng Việt

Add fuel to the fire

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Add fuel to the fire (Idiom)

01

Kích thích hoặc khơi dậy thêm sự tức giận hoặc oán giận.

To provoke or incite further anger or resentment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm trầm trọng thêm một tình huống bằng cách làm cho nó tồi tệ hơn hoặc mạnh mẽ hơn.

To exacerbate a situation by making it worse or more intense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cố ý làm tăng xung đột hoặc vấn đề.

To deliberately increase a conflict or problem.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh