Anh - Việt
additives
Noun
additives (Noun)
/ˈædɪtˌɪvz/
/ˈædɪtɪvz/
AI
Ví dụ
Nhiều chiến dịch xã hội dùng chất phụ gia thực phẩm làm ví dụ về mối lo an toàn của người tiêu dùng.Many social campaigns use food additives as examples of consumer safety concerns.
Trong các cuộc tranh luận công khai, lãnh đạo địa phương không phớt lờ chất phụ gia có hại trong bữa ăn học đường.Local leaders did not ignore harmful additives in school meals during public debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều nhà hàng dùng phụ gia để cải thiện hương vị và vẻ ngoài của các món ăn rẻ tiền.Many restaurants use additives to improve flavor and appearance in cheap meals.
Khảo sát của Maya cho thấy phụ gia không cải thiện kết cấu trong bữa trưa học đường.Maya's survey found that additives did not improve texture in school lunches.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Trong ngành dược phẩm, các chất phụ gia có thể là những thành phần được thêm vào thuốc để dễ sử dụng hoặc tăng cường hiệu quả của chúng.
Trong ngành dược phẩm, các chất phụ gia có thể là những thành phần được thêm vào thuốc để dễ sử dụng hoặc tăng cường hiệu quả của chúng.
In pharmaceuticals additives can be substances added to medications to facilitate their use or enhance their effects
Ví dụ
Trong các chương trình y tế cộng đồng, tá dược giúp người cao tuổi nuốt viên thuốc dễ dàng hơn.Pharmaceutical additives help elderly patients swallow tablets during community health programs.
Một số tá dược không cải thiện thuốc trong các dự án sức khỏe xã hội.Some additives do not improve medicines for social health projects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa