Bản dịch của từ Addle trong tiếng Việt

Addle

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Addle(Verb)

ˈædl̩
ˈædl̩
01

Khiến ai đó không thể suy nghĩ rõ ràng; làm bối rối, làm lú lẫn tinh thần hoặc làm cho đầu óc rối ren.

Make (someone) unable to think clearly; confuse.

使人困惑,无法清晰思考

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về trứng) bị thối, hỏng nên không thể nở thành gà con.

(of an egg) become rotten, producing no chick.

(蛋)变坏,不能孵化成小鸡。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Addle(Adjective)

ˈædl̩
ˈædl̩
01

Không rõ ràng, rối rắm; tư duy hoặc lời nói lẫn lộn, khó hiểu.

Not clear or cogent; muddled.

模糊不清的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng để miêu tả trứng) đã ôi, bị hỏng/rữa, không còn dùng được vì đã thiu.

(of an egg) rotten.

腐坏的蛋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ