Bản dịch của từ Adherer trong tiếng Việt

Adherer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adherer(Noun)

ˈædhərɐ
ˈædhɝɝ
01

Trong bối cảnh pháp lý, "người tham gia" có thể đề cập đến một cá nhân bị ràng buộc bởi các thỏa thuận hoặc hợp đồng.

In the context of legal terms an adherer may refer to a person who is bound by agreements or contracts

Ví dụ
02

Một chất bám dính vào vật thể khác, thường được sử dụng trong ngữ cảnh của keo hoặc chất dính.

A substance that adheres to something else often used in the context of adhesives or glues

Ví dụ
03

Một người ủng hộ một đảng phái hoặc một hệ tư tưởng cụ thể.

A person who supports a particular party person or set of ideas

Ví dụ