Bản dịch của từ Administer justice personally trong tiếng Việt
Administer justice personally
Phrase

Administer justice personally(Phrase)
ˈædmɪnˌɪstɐ dʒˈʌstɪs pˈɜːsənəli
ˈædˈmɪnɪstɝ ˈdʒəstɪs ˈpɝsənəɫi
01
Chịu trách nhiệm cá nhân để đảm bảo các quyền hợp pháp được bảo vệ
To take personal responsibility for ensuring legal rights are upheld
Ví dụ
02
Để quản lý hoặc giám sát sự áp dụng công bằng của các luật lệ và quy định trên cấp độ cá nhân
To manage or supervise the fair application of laws and regulations on a personal level
Ví dụ
03
Để trực tiếp giám sát các quy trình xác định kết quả trong các vấn đề pháp lý
To directly oversee the processes of determining outcomes in legal matters
Ví dụ
