ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Adopt a hopeful attitude
Tiếp nhận, theo đuổi hoặc thực hiện một ý tưởng, niềm tin hoặc hướng đi hành động
To adopt, pursue, or utilize a certain idea, belief, or course of action.
采取、遵循或使用某个想法、信念或行动方案
Chấp nhận hoặc bắt đầu sử dụng một phương pháp hay kế hoạch mới
To accept or start implementing something new, such as a method or plan.
接受或开始使用某个新的方法或计划
Thể hiện cái nhìn lạc quan hoặc tích cực
To project a positive or optimistic outlook
表达积极乐观的态度